Từ: chứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứ:

翥 chứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: chứ

chứ [chứ]

U+7FE5, tổng 14 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;

chứ

Nghĩa Trung Việt của từ 翥

(Động) Bay lên.
◇Hàn Dũ
: Loan cao phụng chứ (Thạch cổ ca ) Chim loan lượn chim phượng bay.

chở, như "che chở" (vhn)
chử (btcn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)
trú, như "trú (dáng chim bay)" (gdhn)

Nghĩa của 翥 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhù]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ

bay lên (chim)。(鸟)向上飞。
龙翔凤翥
rồng bay phượng múa.

Chữ gần giống với 翥:

,

Dị thể chữ 翥

,

Chữ gần giống 翥

, , , , , , , , , 羿,

Tự hình:

Tự hình chữ 翥 Tự hình chữ 翥 Tự hình chữ 翥 Tự hình chữ 翥

Dịch chứ sang tiếng Trung hiện đại:

《用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气. >các em đã nhập học rồi chứ!
你们开学了吧!
《用在句子末了, 表示事实或道理明显, 很容易了解。》
《助词, "啊"受到前一字收音 u 或ao 的影响而发生的变音。》
bạn khoẻ chứ?
你好哇 ?
啊; 是吧!是吗; 了吧!呀! 《用在句末表示疑问的语气。》
anh nói thật đấy chứ?
你这说的是真的?
nhanh lên chứ!
快点吧!
nhưng nó phải nghe lời thầy chứ!
但是他要听老师的话呀! 难道还有。
chứ còn gì nữa.
难道还有什么疑问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứ

chứ𠹲:có thế chứ, đi chứ
chứ: 
chứ: 
chứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chứ Tìm thêm nội dung cho: chứ