Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: công tác hành trình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công tác hành trình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngtáchànhtrình

Dịch công tác hành trình sang tiếng Trung hiện đại:

行程开关

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: tác

tác:tuổi tác; tan tác
tác:tuổi tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: hành

hành:củ hành
hành:ngọc hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:bộ hành; thi hành
hành:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)
công tác hành trình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công tác hành trình Tìm thêm nội dung cho: công tác hành trình