Từ: chương trình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chương trình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chương • trình

chương trình
Phép lịch số và cân đo (thời xưa).Điều lệ, quy tắc làm việc (trong cơ quan, đoàn thể...). ◇Nhan Diên Chi 顏延之:
Chương trình minh mật, phẩm thức chu bị
章程明密, 品式周備 (Tam nguyệt tam nhật khúc thủy thi tự 三月三日曲水詩序).Biện pháp. ◎Như:
tha liên cật phạn, đô một cá chuẩn chương trình
他連吃飯, 都沒個準章程.

Nghĩa chương trình trong tiếng Việt:

["- dt. (H. chương: từng phần; trình: đường đi) 1. Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định: Chương trình hoạt động của ban thanh tra 2. Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp: Dạy học bám sát chương trình 3. Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử: Lập chương trình đưa vào máy tính."]

Dịch chương trình sang tiếng Trung hiện đại:

程式 《一定的格式。》chương trình biểu diễn.
表演的程式。
程序 《事情进行的先后次序。》
chương trình hội nghị.
会议程序。
节目 《文艺演出或广播电台, 电视台播送的项目。》
章; 章程 《书面写定的组织规程或办事条例。》
chương trình giản yếu.
简章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chương

chương嫜:chương (bố chồng)
chương張:xem trương
chương彰:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
chương樟:chương não (cây cho dầu khử trùng)
chương獐:chương (con hoẵng)
chương璋:chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa)
chương章:văn chương; hiến chương; huy chương
chương脹:chương lên, chết chương
chương蟑:chương lang (con gián)
chương麞:chương (con hoẵng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình呈:đi thưa về trình
trình埕:trình (cái hũ)
trình旋:trùng trình
trình程:hành trình; quy trình
trình裎:trình (trần truồng)
trình酲:trình (say)

Gới ý 39 câu đối có chữ chương:

長留壺範型千古,自有龍章報九泉

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

chương trình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chương trình Tìm thêm nội dung cho: chương trình