Cao su chống va đập cửa

Từ: dây xích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây xích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâyxích

Nghĩa dây xích trong tiếng Việt:

["- d. x. xích1 (ng. I)."]

Dịch dây xích sang tiếng Trung hiện đại:


锒; 郎当 《 铁锁链。》
dây xích trong ngục tù.
锒入狱(被铁锁链锁着进监狱)。
链; 链子; 铁索 《钢丝编成的索或粗铁链。》
khoá dây xích.
锁链。
dây xích sắt.
铁链儿。
链条 《机械上传动用的链子。》
链子 《自行车、摩托车等的链条。》
链子; 链条 《用金属的小环连起来制成的像绳子的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xích

xích:xích (thước vuông)
xích:xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích)
xích:xích lại
xích:bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
xích𦀗:dây xích
xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)
xích𨁯:ngồi xích
xích:xích (tả dáng đi)
xích:xích (tả dáng đi)
xích:xích chó
xích:dây xích, xích chân
xích:xích chó
dây xích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây xích Tìm thêm nội dung cho: dây xích