Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dự trữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự trữ:
Dịch dự trữ sang tiếng Trung hiện đại:
备用 《准备着供随时使用。》备用品 《保留着备用的东西。》贮备; 贮存; 储备 《(物资)储存起来准备必要时应用。》
dự trữ lương thực.
储备粮食。
储藏 《保藏。》
存 《储存; 保存; 保全。》
dự trữ lương thực.
存粮。
积蓄 《积存。》
蓄积 《积聚储存。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dự
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| dự | : | gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon) |
| dự | 蕷: | |
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | : | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 譽: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 豫: | dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dự | 预: | can dự, tham dự |
| dự | 𥸤: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trữ
| trữ | 伫: | trữ (đứng đợi) |
| trữ | 佇: | trữ (đứng đợi) |
| trữ | 宁: | tàng trữ |
| trữ | 𡨺: | dự trữ |
| trữ | 抒: | trữ tình |
| trữ | 杼: | trữ (cái thoi dệt) |
| trữ | 竚: | trữ (đứng đợi) |
| trữ | 纻: | trữ (cây cho sợi) |
| trữ | 紵: | trữ (cây cho sợi) |
| trữ | 苎: | trữ (cây cho sợi) |
| trữ | 苧: | trữ (cây cho sợi) |
| trữ | 贮: | dự trữ, tích trữ |
| trữ | 貯: | dự trữ, tích trữ |

Tìm hình ảnh cho: dự trữ Tìm thêm nội dung cho: dự trữ
