Cao su chống va đập cửa
Từ: dòng thác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dòng thác:
Dịch dòng thác sang tiếng Trung hiện đại:
洪流 《巨大的水流。》洪水 《河流因大雨或融雪而引起的暴涨的水流。》
激流 《湍急的水流。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dòng
| dòng | 𣳔: | dòng lệ; dòng nước; dòng điện |
| dòng | 𬗝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thác
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thác | 拓: | thác (khai khẩn) |
| thác | 搨: | thác (rập hình nổi) |
| thác | 柝: | thác (mõ chuyển canh giờ) |
| thác | 槖: | thác ghềnh |
| thác | 橐: | thác nước |
| thác | 𣟄: | thác (mõ chuyển canh giờ) |
| thác | 𣨰: | thác (chết) |
| thác | 𣴜: | thác ghềnh |
| thác | : | thác nước |
| thác | 萚: | thác (vỏ, lá cây rụng) |
| thác | 蘀: | thác (vỏ, lá cây rụng) |
| thác | 託: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thác | 跅: | thác (phóng đãng) |
| thác | 錯: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |

Tìm hình ảnh cho: dòng thác Tìm thêm nội dung cho: dòng thác
