Chữ 蘀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘀, chiết tự chữ THÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘀:

蘀 thác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘀

Chiết tự chữ thác bao gồm chữ 草 擇 hoặc 艸 擇 hoặc 艹 擇 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘀 cấu thành từ 2 chữ: 草, 擇
  • tháu, thảo, xáo
  • trạch
  • 2. 蘀 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 擇
  • tháu, thảo
  • trạch
  • 3. 蘀 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 擇
  • thảo
  • trạch
  • thác [thác]

    U+8600, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo4, e4;
    Việt bính: tok3;

    thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘀

    (Danh) Bẹ cây, lá cây rụng xuống.

    (Danh)
    Tên cây.

    (Danh)
    Tên cỏ, gốc giống gốc cây quỳ, lá giống lá hạnh, hoa vàng.

    thác, như "thác (vỏ, lá cây rụng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蘀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蘀

    ,

    Chữ gần giống 蘀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘀 Tự hình chữ 蘀 Tự hình chữ 蘀 Tự hình chữ 蘀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘀

    thác:thác (vỏ, lá cây rụng)
    蘀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘀 Tìm thêm nội dung cho: 蘀