Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ghế xoay có tay vịn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghế xoay có tay vịn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghếxoaytayvịn

Dịch ghế xoay có tay vịn sang tiếng Trung hiện đại:

扶手转椅fúshǒu zhuànyǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế

ghế:ghế ngồi
ghế𪞴:ghế ngồi
ghế𧦔:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𣖟:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𬃪:ghế dựa
ghế:ghế ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoay

xoay𡏦:xoay vần
xoay:tài xoay xở
xoay𣒱:xoay nhà; xoay xở
xoay:xoay trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng

Nghĩa chữ nôm của chữ: vịn

vịn:tay vịn, vịn vai
ghế xoay có tay vịn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghế xoay có tay vịn Tìm thêm nội dung cho: ghế xoay có tay vịn