Từ: gân chân thú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gân chân thú:
Dịch gân chân thú sang tiếng Trung hiện đại:
蹄筋 《(蹄筋儿)牛、羊、猪的四肢中的筋, 作为食物时叫做蹄筋。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: gân
| gân | 筋: | gân cốt |
| gân | 荕: | gân guốc; gân lá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thú
| thú | 取: | thú tội |
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |
| thú | 娶: | giá thú |
| thú | 守: | thái thú |
| thú | 戍: | lính thú |
| thú | 𪳂: | (đũa) |
| thú | 狩: | thú (đi săn mùa đông) |
| thú | 獸: | thú vật |
| thú | 趣: | thú vui |
| thú | 首: | đầu thú |