Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gạo chợ nước sông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gạo chợ nước sông:
Dịch gạo chợ nước sông sang tiếng Trung hiện đại:
颠沛流离。Nghĩa chữ nôm của chữ: gạo
| gạo | 槹: | gạo (cây cho bông gòn) |
| gạo | 檤: | gạo (cây cho bông gòn) |
| gạo | 檰: | gạo (cây cho bông gòn) |
| gạo | 𱶑: | gượng gạo; học gạo |
| gạo | 㫧: | |
| gạo | 𥺊: | hạt gạo |
| gạo | 𬖰: | hạt gạo |
| gạo | 𥽌: | hạt gạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chợ
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𢄂: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𱜲: | phiên chợ, chợ trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sông
| sông | 滝: | con sông |
| sông | 漗: | con sông |
| sông | 𪷹: | con sông |
| sông | 瀧: | con sông |

Tìm hình ảnh cho: gạo chợ nước sông Tìm thêm nội dung cho: gạo chợ nước sông
