Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gậy ông đập lưng ông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gậy ông đập lưng ông:
Dịch gậy ông đập lưng ông sang tiếng Trung hiện đại:
搬起石头打自己的脚 《比喻自作自受, 自食恶果。》搬石头砸自己的脚 《比喻以损人的目的开始, 以害己的结果告终。》
请君入瓮 《武则天命令来俊臣审问周兴, 周兴还不知道。来俊臣假意问周兴:"犯人不肯认罪怎么办?"周兴说:"拿个大瓮, 周围用炭火烤, 把犯人装进去, 什么事他会不承认呢?"来俊臣叫人搬来一个大瓮, 四 面加火, 对周兴说:"奉令审问老兄, 请老兄入瓮!"周兴吓得连忙磕头认罪(见于《资治通鉴·唐纪》二十)。 比喻拿某人整治别人的法子来整治他自己。》
以子之矛, 攻子之盾 《用你的矛来刺你的盾。比喻用对方的观点、方法或言论等来反驳对方。》
即以其人之道, 还治其人之身 《就拿这个人整治他人的方式, 反过来整治这个人本身。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gậy
| gậy | 𢭮: | gậy cửa vào nhà |
| gậy | 梞: | cây gậy; chống gậy |
| gậy | 𧋷: | bọ gậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đập
| đập | 𡌩: | bờ đập |
| đập | 𡏽: | đắp đập, đập nước |
| đập | 㙮: | |
| đập | 扱: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㧺: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 撘: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㭼: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưng
| lưng | 𠦻: | lưng túi gió trăng |
| lưng | 𦝄: | sau lưng |
| lưng | 𦡟: | sau lưng |
| lưng | 𨉞: | sau lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |

Tìm hình ảnh cho: gậy ông đập lưng ông Tìm thêm nội dung cho: gậy ông đập lưng ông
