Từ: gậy ông đập lưng ông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gậy ông đập lưng ông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gậyôngđậplưngông

Dịch gậy ông đập lưng ông sang tiếng Trung hiện đại:

搬起石头打自己的脚 《比喻自作自受, 自食恶果。》
搬石头砸自己的脚 《比喻以损人的目的开始, 以害己的结果告终。》
请君入瓮 《武则天命令来俊臣审问周兴, 周兴还不知道。来俊臣假意问周兴:"犯人不肯认罪怎么办?"周兴说:"拿个大瓮, 周围用炭火烤, 把犯人装进去, 什么事他会不承认呢?"来俊臣叫人搬来一个大瓮, 四 面加火, 对周兴说:"奉令审问老兄, 请老兄入瓮!"周兴吓得连忙磕头认罪(见于《资治通鉴·唐纪》二十)。 比喻拿某人整治别人的法子来整治他自己。》
以子之矛, 攻子之盾 《用你的矛来刺你的盾。比喻用对方的观点、方法或言论等来反驳对方。》
即以其人之道, 还治其人之身 《就拿这个人整治他人的方式, 反过来整治这个人本身。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gậy

gậy𢭮:gậy cửa vào nhà
gậy:cây gậy; chống gậy
gậy𧋷:bọ gậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đập

đập𡌩:bờ đập
đập𡏽:đắp đập, đập nước
đập: 
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưng

lưng𠦻:lưng túi gió trăng
lưng𦝄:sau lưng
lưng𦡟:sau lưng
lưng𨉞:sau lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 
gậy ông đập lưng ông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gậy ông đập lưng ông Tìm thêm nội dung cho: gậy ông đập lưng ông