Cao su chống va đập cửa
hú ẩu
Bổn nghĩa là trời đất yêu thương, sinh dưỡng muôn vật. Sau chỉ lòng yêu thương, vỗ về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: hú
| hú | 呼: | hú hí |
| hú | 唬: | |
| hú | 嘘: | hú hí |
| hú | 嘑: | hú hí |
| hú | 㦆: | hú hồn, hú vía |
| hú | 煦: | xuân phong hoà hú (ấm áp) |
| hú | 觳: | hú hồn, hú vía |
| hú | 酗: | hú tửu (uống quá độ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩu
| ẩu | 呕: | ẩu tả (nôn mửa) |
| ẩu | 嘔: | ẩu tả (nôn mửa) |
| ẩu | 妪: | triệu ẩu (bà đáng kính) |
| ẩu | 媪: | xem ảo |
| ẩu | 嫗: | triệu ẩu (bà đáng kính) |
| ẩu | 抝: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 殴: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 毆: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 𬏠: | (thối, hôi) |

Tìm hình ảnh cho: hú ẩu Tìm thêm nội dung cho: hú ẩu
