Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hú ẩu
Bổn nghĩa là trời đất yêu thương, sinh dưỡng muôn vật. Sau chỉ lòng yêu thương, vỗ về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: hú
| hú | 呼: | hú hí |
| hú | 唬: | |
| hú | 嘘: | hú hí |
| hú | 嘑: | hú hí |
| hú | 㦆: | hú hồn, hú vía |
| hú | 煦: | xuân phong hoà hú (ấm áp) |
| hú | 觳: | hú hồn, hú vía |
| hú | 酗: | hú tửu (uống quá độ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩu
| ẩu | 呕: | ẩu tả (nôn mửa) |
| ẩu | 嘔: | ẩu tả (nôn mửa) |
| ẩu | 妪: | triệu ẩu (bà đáng kính) |
| ẩu | 媪: | xem ảo |
| ẩu | 嫗: | triệu ẩu (bà đáng kính) |
| ẩu | 抝: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 殴: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 毆: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 𬏠: | (thối, hôi) |

Tìm hình ảnh cho: hú ẩu Tìm thêm nội dung cho: hú ẩu
