Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hấp ta hấp tấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hấp ta hấp tấp:
Dịch hấp ta hấp tấp sang tiếng Trung hiện đại:
毛毛腾腾; 毛毛腾腾的 《行动慌张, 不沉着。》毛手毛脚 《做事粗心大意。》
毛躁 《(性情)急躁。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hấp
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hấp | 噏: | hấp hối |
| hấp | 歙: | hấp dẫn; hấp thụ |
| hấp | 熻: | hấp cá, hấp cơm |
| hấp | 翕: | hấp cá, hấp cơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ta
| ta | 些: | chúng ta |
| ta | 偺: | chúng ta |
| ta | 咱: | chúng ta |
| ta | 喒: | ta với mình, chúng ta, nước ta |
| ta | : | chúng ta |
| ta | 嗟: | ta thán |
| ta | 𢧲: | chàng ta, hắn ta |
| ta | 爹: | lão ta (cha, bố) |
| ta | 瘥: | ta (khỏi bệnh) |
| ta | 鹾: | ta ngư (cá ướp muối) |
| ta | 鹺: | ta ngư (cá ướp muối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hấp
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hấp | 噏: | hấp hối |
| hấp | 歙: | hấp dẫn; hấp thụ |
| hấp | 熻: | hấp cá, hấp cơm |
| hấp | 翕: | hấp cá, hấp cơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tấp
| tấp | 匝: | tấp nập |
| tấp | 卌: | tấp (số 40) |
| tấp | 漝: | tấp vào bờ |
| tấp | 潗: | tấp vào bờ |
| tấp | 笠: | tới tấp (liên tục) |
| tấp | 習: | tấp (mưu việc khó) |

Tìm hình ảnh cho: hấp ta hấp tấp Tìm thêm nội dung cho: hấp ta hấp tấp
