Từ: hệ luỵ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ luỵ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hệluỵ

Dịch hệ luỵ sang tiếng Trung hiện đại:

系累; 牵累 《因牵制而使受累。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: luỵ

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ

Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

hệ luỵ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hệ luỵ Tìm thêm nội dung cho: hệ luỵ