Từ: hoảng, quảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoảng, quảng:

瀇 hoảng, quảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoảng,quảng

hoảng, quảng [hoảng, quảng]

U+7007, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 㲿;
Pinyin: wang3;
Việt bính: wong2;

hoảng, quảng

Nghĩa Trung Việt của từ 瀇

(Tính) Sâu thẳm mênh mông (nước).

Chữ gần giống với 瀇:

濿, , ,

Dị thể chữ 瀇

㲿,

Chữ gần giống 瀇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇

Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng

quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
quảng:quảng trường, quảng bá
quảng:sâu quảng (mụn độc)
quảng:họ Quảng
quảng:họ Quảng
hoảng, quảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoảng, quảng Tìm thêm nội dung cho: hoảng, quảng