Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7007, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 㲿;
Pinyin: wang3;
Việt bính: wong2;
瀇 hoảng, quảng
Pinyin: wang3;
Việt bính: wong2;
瀇 hoảng, quảng
Nghĩa Trung Việt của từ 瀇
(Tính) Sâu thẳm mênh mông (nước).Dị thể chữ 瀇
㲿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
| quảng | 廣: | quảng trường, quảng bá |
| quảng | 癀: | sâu quảng (mụn độc) |
| quảng | 邝: | họ Quảng |
| quảng | 鄺: | họ Quảng |

Tìm hình ảnh cho: hoảng, quảng Tìm thêm nội dung cho: hoảng, quảng
