Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoảng sợ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoảng sợ:
Nghĩa hoảng sợ trong tiếng Việt:
["- đg. (hoặc t.). Ở trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe doạ bất ngờ. Nghe tiếng nổ, con ngựa hoảng sợ chạy lồng lên."]Dịch hoảng sợ sang tiếng Trung hiện đại:
担惊 《受惊吓。》发慌 《因害怕、着急或虚弱而心神不定。》bình tĩnh lại, đừng hoảng sợ.
沉住气, 别发慌。
anh ấy chưa hề thấy tình thế như thế này, trong lòng rất hoảng sợ.
他从没见过这阵势, 心里直发毛。 发毛 《害怕; 惊慌。》
慌乱 《慌张而混乱。》
trong lòng không hoảng sợ chút nào.
心中一点也不慌乱。 惶然 《恐惧不安的样子。》
hoảng sợ không biết xoay sở thế nào
惶然不知所措。 惶悚 《惶恐。》
惊吓 《因意外的刺激而害怕。》
恐慌 《因担忧, 害怕而慌张不安。》
受惊 《受到突然的刺激或威胁而害怕。》
心慌 《心里惊慌。》
làm cho người khác hoảng sợ
令人心悸。
心悸 《心里害怕。》
詟; 恐惧 《惧怕。》
hoảng sợ; sợ hãi; sợ sệt
詟惧(恐惧)。
书
惊骇 《惊慌害怕。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoảng
| hoảng | 幌: | hoảng tử (bảng hiệu) |
| hoảng | 怳: | hoảng sợ |
| hoảng | 恍: | hoảng sợ |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
| hoảng | 㨪: | minh hoảng (quáng mắt) |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sợ
| sợ | 怍: | sợ sệt |
| sợ | : | sợ sệt |
| sợ | 𢜝: | sợ sệt |
| sợ | 𫻋: | sợ sệt |
| sợ | 𫻐: | sợ sệt |
| sợ | 歙: | sợ sệt |
| sợ | : | sợ sệt |

Tìm hình ảnh cho: hoảng sợ Tìm thêm nội dung cho: hoảng sợ
