Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huyết thống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyết thống:
Nghĩa huyết thống trong tiếng Việt:
["- Dòng máu trong một họ."]Dịch huyết thống sang tiếng Trung hiện đại:
来龙去脉 《山形地势像龙一样连贯着。本是迷信的人讲风水的话, 后来比喻人、物的来历或事情的前因后果。》门第 《封建时代指整个家庭的社会地位和家庭成员的文化程度等。》
血脉 ; 血统 ; 血缘 《人类因生育而自然形成的关系, 如父母与子女之间, 兄弟姊妹之间的关系。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thống
| thống | 捅: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 𢳟: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 桶: | thống (cái thùng) |
| thống | 痛: | thống khổ |
| thống | 統: | thống soái; thống kê |
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Gới ý 15 câu đối có chữ huyết:
Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân
Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

Tìm hình ảnh cho: huyết thống Tìm thêm nội dung cho: huyết thống
