Từ: kéo dài thời gian có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kéo dài thời gian:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kéodàithờigian

Dịch kéo dài thời gian sang tiếng Trung hiện đại:

缓限 《延缓限期。》《消耗时间; 拖延。》
cố tình kéo dài thời gian.
磨工夫。
《故意消磨(时间)。》
顺延 《顺着次序向后延期。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kéo

kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢫃:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𪭸:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo đến
kéo󱓉:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢹣:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𦀽:kéo cầy, kéo nhau
kéo𨦀:cái kéo
kéo:cái kéo

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thời

thời:thời tiết
thời:thời cơ, thời vận
thời:thời tiết
thời𥱯:thời kỳ
thời:thởi lởi
thời󰙪:thời (cá cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian:gian dâm
gian:gian dâm
gian:gian khổ; gian nan
gian:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian:nhân gian; trung gian
gian:nhân gian; trung gian
kéo dài thời gian tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kéo dài thời gian Tìm thêm nội dung cho: kéo dài thời gian