Từ: khung đỡ tĩnh định có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khung đỡ tĩnh định:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khung • đỡ • tĩnh • định

Dịch khung đỡ tĩnh định sang tiếng Trung hiện đại:

定静框架dìng jìng kuàngjià

Nghĩa chữ nôm của chữ: khung

khung椌:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung穹:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung芎:xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ

đỡ扡:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ𱟩:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ拖:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ拕:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tĩnh

tĩnh净:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh凈:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh浄:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh淨:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh靓:yên tĩnh
tĩnh靜:tĩnh điện; tĩnh vật
tĩnh静:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
khung đỡ tĩnh định tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khung đỡ tĩnh định Tìm thêm nội dung cho: khung đỡ tĩnh định