Cao su chống va đập cửa

Từ: khảng khái vô biên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khảng khái vô biên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khảngkháibiên

Nghĩa khảng khái vô biên trong tiếng Việt:

  1. Biếm trích người hay tính toán chi li tới mức hỏng việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: khảng

khảng:xem kháng
khảng:khảng khái
khảng:khảng khái
khảng:khảng táng (dơ dáy nhớp nháp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khái

khái:khái sấu đường tương (thuốc ho)
khái:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
khái:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khái:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái
khái:khánh khái (giáp mặt nói chuyện)
khái𤠲:khái (con cọp)
khái𤡚:khái (con cọp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vô

:vô định; vô sự
𱍺:vô địch
:vô định; vô sự
:vô vọng
:vô ích
󰓪:vô (củ cải trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên
khảng khái vô biên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khảng khái vô biên Tìm thêm nội dung cho: khảng khái vô biên