Cao su chống va đập cửa
Từ: khảng khái vô biên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khảng khái vô biên:
Nghĩa chữ nôm của chữ: khảng
| khảng | 亢: | xem kháng |
| khảng | 忼: | khảng khái |
| khảng | 慷: | khảng khái |
| khảng | 骯: | khảng táng (dơ dáy nhớp nháp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khái
| khái | 咳: | khái sấu đường tương (thuốc ho) |
| khái | 忾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 慨: | khảng khái; cảm khái (xúc động) |
| khái | 愾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
| khái | 欬: | khánh khái (giáp mặt nói chuyện) |
| khái | 𤠲: | khái (con cọp) |
| khái | 𤡚: | khái (con cọp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vô
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
| vô | 𱍺: | vô địch |
| vô | 无: | vô định; vô sự |
| vô | 毋: | vô vọng |
| vô | 無: | vô ích |
| vô | : | vô (củ cải trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biên
| biên | 編: | biên soạn |
| biên | 编: | biên soạn |
| biên | 蹁: | |
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |

Tìm hình ảnh cho: khảng khái vô biên Tìm thêm nội dung cho: khảng khái vô biên
