Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khẩn hoang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẩn hoang:
khẩn hoang
Mở mang đất hoang thành ruộng. ☆Tương tự:
thác hoang
拓荒,
khai hoang
開荒.
Nghĩa khẩn hoang trong tiếng Việt:
["- Vỡ đất bỏ hoang thành ruộng: Khẩn hoang ở miền núi."]Dịch khẩn hoang sang tiếng Trung hiện đại:
拓荒 《开荒。》垦荒 《开垦(荒地)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn
| khẩn | 垦: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 墾: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 懇: | cầu khẩn; thành khẩn |
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| khẩn | 緊: | khẩn cấp, khẩn trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoang
| hoang | 塃: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoang | 肓: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 謊: | hoang mang |

Tìm hình ảnh cho: khẩn hoang Tìm thêm nội dung cho: khẩn hoang
