Cao su chống va đập cửa

Từ: khởi điểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khởi điểm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khởiđiểm

Nghĩa khởi điểm trong tiếng Việt:

["- Chỗ bắt đầu: Khởi điểm của cuộc thi xe đạp."]

Dịch khởi điểm sang tiếng Trung hiện đại:

本源 《事物产生的根源。》
基点 《事物发展的根本或起点。》
起点 《开始的地方或时间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khởi

khởi:khởi hữu thử lý? (có đúng không)
khởi:cẩu khởi tử (trái làm thuốc)
khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi𦜹: 
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm

điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
điểm:điểm (kiễng chân)
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Gới ý 15 câu đối có chữ khởi:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

khởi điểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khởi điểm Tìm thêm nội dung cho: khởi điểm