Từ: kẹp ống tròn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẹp ống tròn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẹp • ống • tròn

Dịch kẹp ống tròn sang tiếng Trung hiện đại:

骑马卡

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹp

kẹp夾: 
kẹp扱:kìm kẹp; lép kẹp
kẹp鋏:kìm kẹp; lép kẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: ống

ống滃:ống nước
ống甕:ống bễ, ống bút
ống䈵:ống nứa
ống󰐘:ống tre
ống䐥:ống chân
ống蓊:ống tre
ống𫊿:ống lồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn

tròn𫣝:tròn trặn
tròn𡃋:tròn trịa
tròn𫭕:tròn trặn
tròn𡈺:tròn trặn
tròn𢀧:trăng tròn
tròn磮:tròn trịa
tròn論: 
tròn𧷺:tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh
kẹp ống tròn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẹp ống tròn Tìm thêm nội dung cho: kẹp ống tròn