Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kẹp ống tròn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẹp ống tròn:
Dịch kẹp ống tròn sang tiếng Trung hiện đại:
骑马卡Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹp
| kẹp | 夾: | |
| kẹp | 扱: | kìm kẹp; lép kẹp |
| kẹp | 鋏: | kìm kẹp; lép kẹp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ống
| ống | 滃: | ống nước |
| ống | 甕: | ống bễ, ống bút |
| ống | 䈵: | ống nứa |
| ống | : | ống tre |
| ống | 䐥: | ống chân |
| ống | 蓊: | ống tre |
| ống | 𫊿: | ống lồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn
| tròn | 𫣝: | tròn trặn |
| tròn | 𡃋: | tròn trịa |
| tròn | 𫭕: | tròn trặn |
| tròn | 𡈺: | tròn trặn |
| tròn | 𢀧: | trăng tròn |
| tròn | 磮: | tròn trịa |
| tròn | 論: | |
| tròn | 𧷺: | tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh |

Tìm hình ảnh cho: kẹp ống tròn Tìm thêm nội dung cho: kẹp ống tròn
