Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kỹ thuật số có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kỹ thuật số:
Dịch kỹ thuật số sang tiếng Trung hiện đại:
数码Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ
| kỹ | 伎: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
| kỹ | 妓: | kỹ nữa |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |
| kỹ | 紀: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 朮: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | 秫: | thuật (hạt bo bo) |
| thuật | 術: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| thuật | : | trần thuật |
| thuật | 述: | thuật chuyện |
| thuật | 鉥: | thuật (kim dài) |
| thuật | 𬬸: | thuật (kim dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |

Tìm hình ảnh cho: kỹ thuật số Tìm thêm nội dung cho: kỹ thuật số
