Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lèn chặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lèn chặt:
Dịch lèn chặt sang tiếng Trung hiện đại:
比肩接踵 《形容人众多而拥挤。也形容接连不断。也作比肩继踵。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lèn
| lèn | 摙: | lèn chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chặt
| chặt | 𠞠: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 劕: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 𪮞: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 㩫: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 秩: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | : | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 突: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 𬘋: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chặt | 鑕: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |

Tìm hình ảnh cho: lèn chặt Tìm thêm nội dung cho: lèn chặt
