Từ: lệnh trả tiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệnh trả tiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệnhtrảtiền

Dịch lệnh trả tiền sang tiếng Trung hiện đại:


付款通知。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh

lệnh:ra lệnh
lệnh:sợ lệnh
lệnh: 
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trả

trả𫡽:trả lại
trả:trả nợ
trả𫭐:trả lại
trả:trả nợ, hoàn trả
trả:trả ơn
trả𬩀:trả lại
trả𪁳:chim trả (con bói cá)
trả󰚩:trả (chim bói cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
lệnh trả tiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệnh trả tiền Tìm thêm nội dung cho: lệnh trả tiền