Cao su chống va đập cửa

Từ: lời dạy của người xưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời dạy của người xưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lờidạycủangườixưa

Dịch lời dạy của người xưa sang tiếng Trung hiện đại:

古训 《指古代流传下来的、可以作为准则的话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạy

dạy𠰺:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: của

của𧵑:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của𧶮:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của󰕢:của nó; của cải; của nợ; hoài của

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưa

xưa:xưa kia
xưa𠸗:xưa kia
xưa𱓱:xua kia
xưa𱢎:ngày xưa
xưa𫋶:xua kia
lời dạy của người xưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời dạy của người xưa Tìm thêm nội dung cho: lời dạy của người xưa