Cao su chống va đập cửa

Từ: nghĩ thoáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghĩ thoáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghĩthoáng

Dịch nghĩ thoáng sang tiếng Trung hiện đại:

看开 《不把不如意的事情放在心上。》đối với chuyện này, bạn phải nghĩ thoáng một tý, đừng quá nóng giận.
对这件事, 你要看开些, 不要过分生气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩ

nghĩ𠉝:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𪫢:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𱞦:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢣂:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢪀:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoáng

thoáng:thoáng qua
thoáng:thoáng qua; thấp thoáng
thoáng:thấp thoáng

Gới ý 15 câu đối có chữ nghĩ:

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

nghĩ thoáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghĩ thoáng Tìm thêm nội dung cho: nghĩ thoáng