Cao su chống va đập cửa

Từ: lập trình phần mềm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lập trình phần mềm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lậptrìnhphầnmềm

Dịch lập trình phần mềm sang tiếng Trung hiện đại:

编程是编写程序的中文简称,就是让计算机代为解决某个问题,对某个计算体系规定一定的运算方式,是计算体系按照该计算方式运行,并最终得到相应结果的过程。Lập trình máy tính hay lập chương trình máy tính thường gọi tắt là lập trình (tiếng Anh: Computer programming, thường gọi tắt là programming) là việc lập ra chương trình làm việc cho máy có bộ xử lý, nói riêng là máy tính, để thực thi nhiệm vụ xử lý thông tin nào đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: lập

lập:nói lập bập
lập𤇥:lập loè
lập:tự lập, độc lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần:một phần
phần:phần mộ
phần:phần mộ
phần:cây phần
phần:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần:phần (nướng)
phần:phần (quả sai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mềm

mềm𣟮:mềm mại
mềm𣠳:mềm mại
mềm𥎁:mềm yếu
mềm𦡙:mềm yếu
mềm𩞝:mềm mại

Gới ý 17 câu đối có chữ lập:

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

lập trình phần mềm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lập trình phần mềm Tìm thêm nội dung cho: lập trình phần mềm