Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mép sách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mép sách:
Dịch mép sách sang tiếng Trung hiện đại:
书口 《书籍上跟书脊相对的一边, 线装书在这地方标注书名、页数等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mép
| mép | 𠰏: | mồm mép |
| mép | 𠵐: | ria mép |
| mép | 𠵽: | mồm mép |
| mép | 𦝌: | mồm mép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sách
| sách | 冊: | sách vở |
| sách | 册: | sách vở |
| sách | 嗦: | sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng) |
| sách | 坼: | |
| sách | 彳: | sách (bộ gốc) |
| sách | 拆: | sách tín (mở phong thơ) |
| sách | 柵: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 栅: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 策: | sách lược |
| sách | 筞: | chính sách |
| sách | 筴: | chính sách |
| sách | 索: | sách nhiễu |
| sách | : | sách bò (bao tử sau cùng của trâu bò) |
| sách | 茦: | (Gai nhọn của cây cối.) |

Tìm hình ảnh cho: mép sách Tìm thêm nội dung cho: mép sách
