Từ: mình ngọc để ngâu vầy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mình ngọc để ngâu vầy:
Dịch mình ngọc để ngâu vầy sang tiếng Trung hiện đại:
佛头着粪 《佛的塑像上着了鸟雀的粪便。比喻好东西上添上不好的东西, 把好东西给糟蹋了(含讥讽意)。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: mình
| mình | 命: | ta với mình |
| mình | 𠵴: | mình (ta, tôi) |
| mình | 𨉓: | thân mình |
| mình | 𨉟: | một mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọc
| ngọc | ⺩: | ngọc ngà |
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
| ngọc | 鈺: | ngọc ngà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: để
| để | 帝: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
| để | 抵: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 掋: | |
| để | 牴: | dương để (sừng) |
| để | 砥: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | : | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 觝: | để (húc, chạm nhau) |
| để | 詆: | để huỷ (bôi xấu) |
| để | 诋: | để huỷ (bôi xấu) |
| để | 邸: | quan để (dinh quan ngày xưa) |
| để | 骶: | để cốt (xương mông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngâu
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngâu | 䒜: | hoa ngâu |
| ngâu | 䓊: | hoa ngâu |
| ngâu | 𫉎: | hoa ngâu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vầy
| vầy | 丕: | như vầy |
| vầy | 喡: | vầy vò |
| vầy | 噽: | sum vầy, vui vầy |
| vầy | 𡆫: | vui vầy; vầy (làm nát) |
| vầy | 圍: | sum vầy, vui vầy |
| vầy | 巾: | |
| vầy | 抺: | ngâu vầy (làm nát) |
| vầy | 𢯷: | vầy đất |
| vầy | 𤎶: | (lưa) |