Từ: mạt cưa mướp đắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạt cưa mướp đắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạtcưamướpđắng

Dịch mạt cưa mướp đắng sang tiếng Trung hiện đại:

道高一尺, 魔高一丈 《原为佛家告诫修行的人警惕外界诱惑的话, 意思是修行到一定阶段, 就会有魔障干扰破坏而可能前功尽弃。后用来比喻取得一定成就后遇到的障碍会更大, 也比喻正义终将战胜邪恶。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạt

mạt:mạt tường (trát hồ)
mạt:mạt kiếp
mạt:bạch mạt (bọt trắng)
mạt:mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)
mạt:mạt lợi (hoa nhài)
mạt𬟼:con mạt (kí sinh trùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưa

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
cưa󱃮:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: mướp

mướp:mướp đắng, trái mướp
mướp𬎣:mướp đắng, trái mướp
mướp󰓝:mướp đắng, trái mướp
mướp𦲾:mướp đắng, trái mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắng

đắng𡃻:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng𧃵:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng𨐸:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
đắng:đăng đắng; mướp đắng
mạt cưa mướp đắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạt cưa mướp đắng Tìm thêm nội dung cho: mạt cưa mướp đắng