Cao su chống va đập cửa

Từ: nắm giữ ấn soái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nắm giữ ấn soái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nắmgiữấnsoái

Dịch nắm giữ ấn soái sang tiếng Trung hiện đại:

挂帅 《掌帅印, 当元帅。比喻居于领导、统帅地位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nắm

nắm𪫶:nắm tay, cầm nắm
nắm:nắm tay, cầm nắm
nắm:nắm tay, cầm nắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ󰄸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𫳘:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨹:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨺:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𪧚:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱟩:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱠎:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𢷣: 
giữ󰋼:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𧵤:(giữ gìn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấn

ấn:ấn tín (con dấu)
ấn:ấn chặt
ấn:cá remora hay hút máu cá khác
ấn:cá remora hay hút máu cá khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: soái

soái:nguyên soái
soái:nguyên soái
nắm giữ ấn soái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nắm giữ ấn soái Tìm thêm nội dung cho: nắm giữ ấn soái