Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngón trỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngón trỏ:
Dịch ngón trỏ sang tiếng Trung hiện đại:
食指 《紧挨着大拇指的手指头。》口
二拇指 《第二个手指头; 食指。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngón
| ngón | 抏: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𱠅: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𪮀: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𢭫: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | : | |
| ngón | 𢯥: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𢴝: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𫆻: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𦰟: | lá ngón |
| ngón | 𬩋: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 阮: | ngón tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trỏ
| trỏ | 𢭰: | chỉ trỏ |
| trỏ | 擼: | chỉ trỏ |
| trỏ | 𢸫: | chỉ trỏ |

Tìm hình ảnh cho: ngón trỏ Tìm thêm nội dung cho: ngón trỏ
