Từ: ngay lưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngay lưng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngaylưng

Nghĩa ngay lưng trong tiếng Việt:

["- Cg. Ngay xương. Làm biếng, không chịu lao động: Nghèo túng vì ngay lưng."]

Dịch ngay lưng sang tiếng Trung hiện đại:

扳着腰《比喻懒惰。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngay

ngay𣦍:ngay thẳng
ngay𬆄:ngay thẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưng

lưng𠦻:lưng túi gió trăng
lưng𦝄:sau lưng
lưng𦡟:sau lưng
lưng𨉞:sau lưng
ngay lưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngay lưng Tìm thêm nội dung cho: ngay lưng