Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngay lưng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngay lưng:
Nghĩa ngay lưng trong tiếng Việt:
["- Cg. Ngay xương. Làm biếng, không chịu lao động: Nghèo túng vì ngay lưng."]Dịch ngay lưng sang tiếng Trung hiện đại:
扳着腰《比喻懒惰。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngay
| ngay | 𣦍: | ngay thẳng |
| ngay | 𬆄: | ngay thẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưng
| lưng | 𠦻: | lưng túi gió trăng |
| lưng | 𦝄: | sau lưng |
| lưng | 𦡟: | sau lưng |
| lưng | 𨉞: | sau lưng |

Tìm hình ảnh cho: ngay lưng Tìm thêm nội dung cho: ngay lưng
