Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhìn chung quanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhìn chung quanh:
Dịch nhìn chung quanh sang tiếng Trung hiện đại:
环顾; 环视 《向周围看。》nhìn chung quanh环顾四座。
nhìn chung quanh
环视四周。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn
| nhìn | 𥆾: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥈱: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥌬: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥚆: | mắt nhìn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh
| quanh | 𪞀: | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | 𢩊: | quanh co, quanh quẩn |
| quanh | 縈: | loanh quanh |
| quanh | 觥: | quanh co |
| quanh | 𨒺: | quanh co |
| quanh | 𬩌: | vây quanh |

Tìm hình ảnh cho: nhìn chung quanh Tìm thêm nội dung cho: nhìn chung quanh
