Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhơ trong tiếng Việt:
["- t. 1 (cũ). Bẩn. 2 Xấu xa về phẩm chất. Một vết nhơ trong đời. Chịu tiếng nhơ."]Dịch nhơ sang tiếng Trung hiện đại:
秽 《肮脏。》污 《脏。》bùn nhơ
污泥。
污秽; 肮脏 《脏; 不干净。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhơ
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| nhơ | 洳: | nhơ bẩn |
| nhơ | 𥆃: | nhớn nhơ nhớn nhác |
| nhơ | 𥆂: | nhớn nhơ nhớn nhác |

Tìm hình ảnh cho: nhơ Tìm thêm nội dung cho: nhơ
