Từ: nhơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhơ

Nghĩa nhơ trong tiếng Việt:

["- t. 1 (cũ). Bẩn. 2 Xấu xa về phẩm chất. Một vết nhơ trong đời. Chịu tiếng nhơ."]

Dịch nhơ sang tiếng Trung hiện đại:

《肮脏。》《脏。》
bùn nhơ
污泥。
污秽; 肮脏 《脏; 不干净。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhơ

nhơ:nhởn nhơ
nhơ:nhơ bẩn
nhơ𥆃:nhớn nhơ nhớn nhác
nhơ𥆂:nhớn nhơ nhớn nhác
nhơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhơ Tìm thêm nội dung cho: nhơ