Cao su chống va đập cửa
Từ: nho tôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nho tôn:
nho tôn
Bậc lĩnh tụ trong nho học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: nho
| nho | 伩: | nhà nho |
| nho | 儒: | nhà nho |
| nho | 檽: | cây nho |
| nho | 薷: | quả nho, rượu nho |
| nho | 𮒯: | quả nho, rượu nho |
| nho | 顬: | nho (thái dương) |
| nho | 颥: | nho (thái dương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôn
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |
| tôn | 孫: | cháu đích tôn |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tôn | 尊: | tôn kính |
| tôn | 樽: | tôn (bình rượu) |
| tôn | 飱: | tôn (đồ ăn dọn ra đĩa) |
| tôn | 狲: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | : | tôn (vằn đuôi) |
| tôn | 猻: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| tôn | 鱒: | tôn (cá sóc) |
| tôn | 鳟: | tôn (cá sóc) |

Tìm hình ảnh cho: nho tôn Tìm thêm nội dung cho: nho tôn
