Từ: nhu yếu phẩm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhu yếu phẩm:
Nghĩa nhu yếu phẩm trong tiếng Việt:
["- Vật cần dùng cho đời sống hằng ngày; Gạo, vải, muối, thuốc men là nhu yếu phẩm của nhân dân."] Dịch nhu yếu phẩm sang tiếng Trung hiện đại:
必需品 《生活上不可缺少的物品, 如粮食、衣服、被褥等。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: nhu
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhu | 嚅: | nhu mì |
| nhu | 懦: | nhu nhược |
| nhu | 揉: | nhu (day, giụi mắt) |
| nhu | 柔: | nhu nhược |
| nhu | 濡: | nhu (giúng nước): nhu bút |
| nhu | 煣: | |
| nhu | 稬: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 穤: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 糯: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 茄: | lá hương nhu |
| nhu | 茹: | lá hương nhu |
| nhu | 薷: | lá hương nhu |
| nhu | 襦: | hãn nhu (áo lót) |
| nhu | 蹂: | nhu (giẫm lên) |
| nhu | 需: | nhu mì, quân nhu, nhu cầu |
| nhu | 鞣: | nhu bì (da thuộc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu
| yếu | 夭: | yếu thế ; hèn yếu |
| yếu | 𪽳: | yếu đuối |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩm