Chữ 襦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襦, chiết tự chữ NHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襦:

襦 nhu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 襦

襦

Chiết tự chữ 襦

Chiết tự chữ nhu bao gồm chữ 衣 需 hoặc 衤 需 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襦 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 需
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 需 nhu
  • 2. 襦 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 需
  • 衤 y
  • 需 nhu
  • nhu [nhu]

    U+8966, tổng 19 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2;
    Việt bính: jyu4;

    襦 nhu

    Nghĩa Trung Việt của từ 襦

    (Danh) Áo ngắn.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang 羅襦不復施, 對君洗紅妝 (Tân hôn biệt 新婚別) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa).

    (Danh)
    Cái yếm dãi của trẻ con.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Hương băng tiểu tú nhu 香繃小繡襦 (A thôi 阿崔) Tã lót thơm, yếm dãi thêu nhỏ.

    (Danh)
    Lưới đan mắt nhỏ để bắt chim muông.
    nhu, như "hãn nhu (áo lót)" (gdhn)

    Nghĩa của 襦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rú]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 20
    Hán Việt: NHU
    áo ngắn。短衣;短袄。

    Chữ gần giống với 襦:

    襤, 襦, 𧞣, 𧞤, 𧞥,

    Chữ gần giống 襦

    裭, 褕, 褛, 褚, 褙, 褘, 褗, 褖, 褔, 褞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襦 Tự hình chữ 襦 Tự hình chữ 襦 Tự hình chữ 襦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襦

    nhu襦:hãn nhu (áo lót)
    襦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襦 Tìm thêm nội dung cho: 襦