Từ: nhừ tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhừ tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhừtử

Nghĩa nhừ tử trong tiếng Việt:

["- Nói đánh đau lắm: Đánh cho nhừ tử."]

Dịch nhừ tử sang tiếng Trung hiện đại:

皮开打绽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhừ

nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
nhừ𣴓:chín nhừ; đánh nhừ đòn
nhừ:nát nhừ
nhừ󰸊:nấu nhừ
nhừ𤈟:chín nhừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)
nhừ tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhừ tử Tìm thêm nội dung cho: nhừ tử