Từ: phá rối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phá rối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phárối

Nghĩa phá rối trong tiếng Việt:

["- đgt Gây mất trật tự: Hắn về phá rối cái nền nếp gia đình.","- phá sản đgt (H. sản: của cải) Nói nhà kinh doanh b"]

Dịch phá rối sang tiếng Trung hiện đại:

捣鬼 《使用诡计。》搅局 《扰乱别人安排好的事情。》
搅乱; 捣 《弄乱。》
阻挠 《阻止或暗中破坏使不能发展或成功。》
phá rối từ trong
从中阻挠。
phá rối buổi hoà đàm song phương
阻挠双方和谈。
搞乱 《使交织或混杂得难于分开。》
搞脏 《踏来踏去地弄脏或乱扔东西; 弄脏; 弄得凌乱、不整洁或狼籍不堪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phá

phá𫮒:phá (con đập)
phá:phá tan

Nghĩa chữ nôm của chữ: rối

rối𬗔:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𱹻:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦆹:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦇒:rối rít, bối rối, tóc rối

Gới ý 15 câu đối có chữ phá:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

phá rối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phá rối Tìm thêm nội dung cho: phá rối