Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phá rối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phá rối:
Nghĩa phá rối trong tiếng Việt:
["- đgt Gây mất trật tự: Hắn về phá rối cái nền nếp gia đình.","- phá sản đgt (H. sản: của cải) Nói nhà kinh doanh b"]Dịch phá rối sang tiếng Trung hiện đại:
捣鬼 《使用诡计。》搅局 《扰乱别人安排好的事情。》搅乱; 捣 《弄乱。》
阻挠 《阻止或暗中破坏使不能发展或成功。》
phá rối từ trong
从中阻挠。
phá rối buổi hoà đàm song phương
阻挠双方和谈。
搞乱 《使交织或混杂得难于分开。》
搞脏 《踏来踏去地弄脏或乱扔东西; 弄脏; 弄得凌乱、不整洁或狼籍不堪。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phá
| phá | 𫮒: | phá (con đập) |
| phá | 破: | phá tan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rối
| rối | 𬗔: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𱹻: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦆹: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦇒: | rối rít, bối rối, tóc rối |
Gới ý 15 câu đối có chữ phá:

Tìm hình ảnh cho: phá rối Tìm thêm nội dung cho: phá rối
