Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phôi bàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phôi bàn:
Dịch phôi bàn sang tiếng Trung hiện đại:
胚叶 《构成动物早期胚胎的细胞层。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phôi
| phôi | 呸: | chia phôi, phôi pha |
| phôi | 𠸟: | chia phôi, phôi pha |
| phôi | 坏: | phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép |
| phôi | 坯: | phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép |
| phôi | 胚: | phôi thai |
| phôi | 配: | phôi pha |
| phôi | 醅: | phôi (rượu chưa lọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn
| bàn | 𠴞: | bàn bạc |
| bàn | 𡂑: | bàn luận |
| bàn | : | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bàn | 𭢋: | bàn tán |
| bàn | 柈: | (Cũng như chữ bàn 盤) |
| bàn | 槃: | bàn cờ |
| bàn | 盘: | bàn cờ |
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| bàn | 磐: | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 肨: | Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera) |
| bàn | 胖: | bàn (thư thái dễ chịu) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bàn | 蟠: | bàn long |

Tìm hình ảnh cho: phôi bàn Tìm thêm nội dung cho: phôi bàn
