Từ: quán bán rượu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quán bán rượu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quán • bán • rượu

Dịch quán bán rượu sang tiếng Trung hiện đại:

方
酒吧间 《西餐馆或西式旅馆中卖酒的地方。(吧, 英bar)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quán

quán丱:tóc bím hai múi
quán串:quán xuyến
quán倌:quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)
quán冠:quán quân
quán慣:tập quán
quán惯:tập quán
quán掼:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán摜:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán毌:xâu thành chuỗi
quán灌:quán tửu (rót rượu)
quán𬏸: 
quán盥:quán tẩy (giặt giũ)
quán綰: 
quán缶:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán罆:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán罐:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán脘: 
quán舘:quán hàng
quán貫:quê quán
quán贯:quê quán
quán鑵:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán館:quán hàng
quán馆:quán hàng
quán鸛:quán (con cò)
quán鹳:quán (con cò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bán

bán半:bán sống bán chết
bán𬥓:bán hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu

rượu溜:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𤄍:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu酒:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𨢇:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
quán bán rượu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quán bán rượu Tìm thêm nội dung cho: quán bán rượu