Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quả cân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quả cân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảcân

Nghĩa quả cân trong tiếng Việt:

["- d. Vật có khối lượng nhất định, dùng để xác định khối lượng của những vật khác bằng cái cân."]

Dịch quả cân sang tiếng Trung hiện đại:

秤锤; 权 《称物品时用来使秤平衡的金属锤。也叫秤砣。》《象锤的东西。》
quả cân.
秤锤

砝; 砝码 《天平上作为重量标准的物体, 通常为金属块或金属片, 可以表明较精确的重量。》
《秤砣。》

秤砣 《秤锤。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quả

quả:xem Hoa
quả:quả phụ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả đựng đồ lễ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả loả (con tò vò)
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả𩸄:cá quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: cân

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
cân:cân nhục (băp thịt)
cân:cân nhục (băp thịt)
cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
quả cân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quả cân Tìm thêm nội dung cho: quả cân