Từ: quen biết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quen biết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quenbiết

Nghĩa quen biết trong tiếng Việt:

["- tt Nói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ: Ông ấy với tôi là chỗ quen biết."]

Dịch quen biết sang tiếng Trung hiện đại:

结识 《跟人相识并来往。》
相识 《彼此认识。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quen

quen𪡵:quen thân
quen:quen biết
quen:quen thuộc
quen:quen thân
quen:quen biết
quen𬙿:quen thân
quen:quen nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: biết

biết:biết điều; hiểu biết
biết:Biết can (Xẹp, co rúm)
biết:Xẹp, co rúm
biết𪿍:biết đâu; biết mùi; biết tiếng
biết:biết cước (đi giày vải)
biết:biết giáp (mu rùa)
biết:biết giáp (mu rùa)
quen biết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quen biết Tìm thêm nội dung cho: quen biết