Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quả đấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quả đấu:
Dịch quả đấu sang tiếng Trung hiện đại:
榱 《橡子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quả
| quả | 划: | xem Hoa |
| quả | 寡: | quả phụ |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 𩸄: | cá quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đấu
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đấu | 𫔯: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬥: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬦: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬪: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬭: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: quả đấu Tìm thêm nội dung cho: quả đấu
