Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: râu xồm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ râu xồm:
Nghĩa râu xồm trong tiếng Việt:
["- Râu mọc rậm rạp ở má và cằm."]Dịch râu xồm sang tiếng Trung hiện đại:
连鬓胡子 《络腮胡子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: râu
| râu | 𩅺: | râu ria |
| râu | 𫘼: | râu ria |
| râu | 𩭶: | râu ria |
| râu | 鬍: | râu ria |
| râu | 𫙂: | râu ria |
| râu | 𩯁: | râu ria |
| râu | 鬚: | râu ria |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xồm
| xồm | 𱕷: | xồm xoàm |
| xồm | 毯: | xồm xoàm |
| xồm | 薝: | xồm xoàm |
| xồm | 𩮕: | râu xồm |

Tìm hình ảnh cho: râu xồm Tìm thêm nội dung cho: râu xồm
