Từ: rắn mai gầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rắn mai gầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rắnmaigầm

Nghĩa rắn mai gầm trong tiếng Việt:

["- X. Mai gầm."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rắn

rắn𠡧:rắn như đá
rắn𪣠:rắn chắc
rắn𥑲:rắn như đá
rắn𰧄:rắn như đá
rắn𧋻:con rắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: mai

mai𠶣:mỉa mai
mai:cây mai
mai:mai một
mai:mai mối
mai𢲪:mai mực
mai󰉠:hôm mai
mai𣈕:mai sau
mai𪰹:mai sau
mai󰉪:hôm mai
mai:hàm mai; hoả mai
mai:cây mai
mai:cây mai
mai:mai khí (than đá)
mai:mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi
mai:mai khôi (hoa hồng)
mai𫂚:thảo mai
mai:thảo mai (dâu tây)
mai󰔌:mai cua; mai rùa
mai𨨦:cái mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
mai:sương mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gầm

gầm:cọp gầm; sóng gầm
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gầm𪡆:cọp gầm; sóng gầm
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gầm:mai gầm (loại rắn độc)
rắn mai gầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rắn mai gầm Tìm thêm nội dung cho: rắn mai gầm